Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "hải quân" 2 hit

Vietnamese hải quan
button1
English Nounscustoms
Example
làm thủ tục hải quan
go through customs formalities
Vietnamese hải quân
English Nounsnavy
Example
Hải quân Mỹ sau đó cho biết cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được.
The U.S. Navy later stated that both accidents could have been avoided.

Search Results for Synonyms "hải quân" 1hit

Vietnamese tổng cục hải quan
button1
English Nouns

Search Results for Phrases "hải quân" 8hit

làm thủ tục hải quan
go through customs formalities
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân mà ông mô tả là
Mr. Trump deployed a naval force he described as a
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân mà ông mô tả là
Mr. Trump deployed a naval force he described as a
Hải quân Mỹ sau đó cho biết cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được.
The U.S. Navy later stated that both accidents could have been avoided.
Một số quan chức cấp cao của hải quân Mỹ đã bị cách chức sau sự việc.
Several high-ranking U.S. Navy officials were dismissed after the incident.
Cuộc diễn tập hải quân chung của Iran và Nga sẽ diễn ra vào ngày 19/2.
The joint naval exercise of Iran and Russia will take place on February 19.
Hoạt động quân sự này nhằm làm sâu sắc thêm quan hệ giữa hải quân hai nước.
This military activity aims to deepen relations between the navies of the two countries.
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân nhằm gia tăng sức ép với nước này.
Mr. Trump deployed naval forces to increase pressure on the country.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z